VIETNAMESE

nguồn sưu tầm

nguồn tài liệu, nguồn thu thập

word

ENGLISH

collection source

  
NOUN

/kəˈlek.ʃən sɔːs/

source of materials, source of information

Nguồn sưu tầm là nơi thu thập các tài liệu hoặc vật phẩm.

Ví dụ

1.

Nguồn sưu tầm của hiện vật này đã được ghi chép đầy đủ.

The collection source of the artifact is well-documented.

2.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ nhiều nguồn sưu tầm khác nhau.

The museum displays items from various collection sources.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Collection source khi nói hoặc viết nhé! check primary collection source – nguồn thu thập chính Ví dụ: The primary collection source for this study is government data. (Nguồn thu thập chính cho nghiên cứu này là dữ liệu từ chính phủ.) check reliable collection source – nguồn thu thập đáng tin cậy Ví dụ: We must ensure that the collection source is reliable. (Chúng ta phải đảm bảo rằng nguồn thu thập là đáng tin cậy.) check data collection source – nguồn thu thập dữ liệu Ví dụ: Surveys are a common data collection source in market research. (Khảo sát là một nguồn thu thập dữ liệu phổ biến trong nghiên cứu thị trường.) check diverse collection sources – các nguồn thu thập đa dạng Ví dụ: The report includes information from diverse collection sources. (Báo cáo bao gồm thông tin từ các nguồn thu thập đa dạng.) check collection source verification – xác minh nguồn thu thập Ví dụ: Before using the data, we need collection source verification. (Trước khi sử dụng dữ liệu, chúng ta cần xác minh nguồn thu thập.)