VIETNAMESE
phân loại học
phân loại, hệ thống phân loại
ENGLISH
taxonomy
/tækˈsɒn.ə.mi/
classification, system
Phân loại học là lĩnh vực nghiên cứu cách tổ chức và phân loại.
Ví dụ
1.
Phân loại học của các loài động vật đang phát triển liên tục với những phát hiện mới.
The taxonomy of animals is constantly evolving with new discoveries.
2.
Các nhà thực vật học đang nghiên cứu phân loại học của cây cối để cải thiện việc nhận diện.
Botanists are studying the taxonomy of plants to improve identification.
Ghi chú
Từ phân loại học là một từ vựng thuộc lĩnh vực khoa học và sinh học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Taxonomy - Phân loại học
Ví dụ: Taxonomy helps classify living organisms based on shared characteristics.
(Phân loại học giúp phân loại các sinh vật sống dựa trên các đặc điểm chung.)
Classification - Phân loại
Ví dụ: Classification of animals is based on their physical traits.
(Phân loại động vật dựa trên đặc điểm hình thể của chúng.)
Phylogeny - Phả hệ
Ví dụ: Phylogeny traces the evolutionary history of species.
(Phả hệ theo dõi lịch sử tiến hóa của các loài.)
Clade - Nhánh
Ví dụ: The species belong to a different clade in the evolutionary tree.
(Các loài này thuộc một nhánh khác trong cây tiến hóa.)
Genus - Chi
Ví dụ: The lion belongs to the genus Panthera.
(Sư tử thuộc chi Panthera.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết