VIETNAMESE

ở đằng trước

phía trước

word

ENGLISH

in front

  
PREPOSITION

/ɪn frʌnt/

ahead, before

Ở đằng trước là vị trí phía trước hoặc ở mặt trước.

Ví dụ

1.

Nhà hàng ở đằng trước rạp chiếu phim.

The restaurant is in front of the theater.

2.

Tôi sẽ ở đằng trước tòa nhà chờ bạn.

I’ll be in front of the building waiting for you.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ In front khi nói hoặc viết nhé! check in front of something – phía trước cái gì đó Ví dụ: There is a big tree in front of the house. (Có một cái cây lớn ở phía trước ngôi nhà.) check stand in front of – đứng trước... Ví dụ: She was standing in front of the mirror. (Cô ấy đang đứng trước gương.) check right in front of – ngay trước... Ví dụ: He parked his car right in front of the building. (Anh ấy đỗ xe ngay trước tòa nhà.) check in front of everyone – trước mặt mọi người Ví dụ: She was embarrassed when he kissed her in front of everyone. (Cô ấy xấu hổ khi anh ta hôn cô trước mặt mọi người.) check just in front – ngay phía trước Ví dụ: There is a coffee shop just in front of the station. (Có một quán cà phê ngay phía trước nhà ga.)