VIETNAMESE
nguồn ảnh
nguồn hình ảnh, tài liệu
ENGLISH
image source
/ˈɪm.ɪdʒ sɔːs/
photo source, image bank
Nguồn ảnh là nơi cung cấp hoặc gốc gác của một bức ảnh.
Ví dụ
1.
Nguồn ảnh cho trang web đến từ nhiều ảnh dự trữ khác nhau.
The image source for the website comes from various stock photos.
2.
Cô ấy tìm kiếm nguồn ảnh để tìm thấy tín dụng của nhiếp ảnh gia.
She searched for the image source to find the photographer’s credit.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ image source khi nói hoặc viết nhé! Primary image source – Nguồn hình ảnh chính Ví dụ: The photographer is the primary image source for the magazine. (Nhiếp ảnh gia là nguồn hình ảnh chính cho tạp chí.) External image source – Nguồn hình ảnh bên ngoài Ví dụ: We need to verify the credibility of the external image source. (Chúng ta cần xác minh độ tin cậy của nguồn hình ảnh bên ngoài.) Digital image source – Nguồn hình ảnh kỹ thuật số Ví dụ: The digital image source provided high-resolution photos. (Nguồn hình ảnh kỹ thuật số cung cấp ảnh độ phân giải cao.) Online image source – Nguồn hình ảnh trực tuyến Ví dụ: She used an online image source for her presentation. (Cô ấy đã sử dụng một nguồn hình ảnh trực tuyến cho bài thuyết trình của mình.) Reliable image source – Nguồn hình ảnh đáng tin cậy Ví dụ: It's essential to choose a reliable image source for publication. (Điều quan trọng là chọn một nguồn hình ảnh đáng tin cậy cho việc xuất bản.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết