VIETNAMESE

ninh ních

chật chội, chen chúc

word

ENGLISH

crammed

  
ADJ

/kræmd/

crowded, packed

Ninh ních là trạng thái bị nhồi hoặc đầy ắp.

Ví dụ

1.

Căn phòng ninh ních người, khiến việc di chuyển trở nên khó khăn.

The room was crammed with people, making it difficult to move.

2.

Xe buýt rất ninh ních hành khách vào giờ cao điểm.

The bus was crammed with passengers during rush hour.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Crammed nhé! check Packed - Chật kín, đầy ắp, không có chỗ trống. Phân biệt: Packed chỉ sự chật kín, không còn chỗ trống, có thể dùng cho không gian hoặc sự kiện. Cả CrammedPacked đều mang tính chất chật chội, nhưng Crammed có thể chỉ tình trạng bị nhồi nhét một cách gượng ép. Ví dụ: The train was packed with commuters this morning. (Tàu sáng nay chật kín người đi làm.) check Full - Đầy, không có thêm chỗ. Phân biệt: Full mang nghĩa đơn giản chỉ sự đầy đủ, không còn chỗ trống. Crammed chỉ sự đầy ắp đến mức khó chịu, khó chấp nhận hơn. Ví dụ: The room was full of people by the time I arrived. (Phòng đã đầy người khi tôi đến.) check Overcrowded - Quá đông người, nhiều hơn mức có thể chịu đựng. Phân biệt: Overcrowded nhấn mạnh sự quá tải về số lượng, trong khi Crammed chỉ sự bị nhồi nhét trong không gian nhỏ. Ví dụ: The stadium was overcrowded, with no space left for anyone to move. (Sân vận động quá đông người, không còn chỗ để ai có thể di chuyển.)