VIETNAMESE

sự cạn sữa

cạn kiệt, hết sữa

word

ENGLISH

low milk supply

  
NOUN

/ləʊ mɪlk səˈplaɪ/

milk deficiency, milk shortage

Sự cạn sữa là tình trạng lượng sữa trong cơ thể mẹ hoặc trong nguồn sữa bị giảm đi, không đủ để nuôi con.

Ví dụ

1.

Cô ấy gặp phải sự cạn sữa khi cho con bú.

Em bé khóc vì sự cạn sữa.

2.

She faced a low milk supply while breastfeeding.

The baby cried due to low milk supply.

Ghi chú

Từ low milk (sự cạn sữa) là một thuật ngữ thuộc lĩnh vực y học và chăm sóc trẻ sơ sinh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Breastfeeding – Nuôi con bằng sữa mẹ Ví dụ: Breastfeeding is recommended for at least the first six months of a baby’s life. (Nuôi con bằng sữa mẹ được khuyến nghị trong ít nhất sáu tháng đầu đời của trẻ.) check Lactation – Quá trình sản xuất sữa Ví dụ: Lactation is the natural process by which a mother produces milk to feed her baby. (Quá trình sản xuất sữa là quá trình tự nhiên mà qua đó người mẹ sản xuất sữa để nuôi con.) check Breast engorgement – Tình trạng vú bị căng sưng Ví dụ: Breast engorgement can occur when milk supply increases rapidly, and the milk is not expressed or pumped regularly. (Tình trạng vú bị căng có thể xảy ra khi lượng sữa tăng nhanh, và sữa không được vắt hoặc hút ra thường xuyên.) check Blocked ducts – Tắc ống dẫn sữa Ví dụ: Blocked ducts can cause pain and swelling in the breast, and if not treated, can lead to mastitis. (Tắc ống dẫn sữa có thể gây đau và sưng vú, và nếu không được điều trị, có thể dẫn đến viêm vú.)