VIETNAMESE

nhây nhớt

dính và nhớt

word

ENGLISH

sticky and slimy

  
ADJ

/ˈstɪk.i ænd ˈslaɪ.mi/

gooey, glutinous

Nhây nhớt là sự dính và dai đặc biệt khó chịu.

Ví dụ

1.

Bùn đất rất nhây nhớt khiến việc đi lại trở nên khó khăn.

The mud was sticky and slimy, making it difficult to walk.

2.

Chất nhớt và dính này phủ đầy sàn nhà sau khi đổ tràn.

The sticky and slimy substance covered the floor after the spill.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Sticky and slimy khi nói hoặc viết nhé! check sticky and slimy texture – kết cấu dính và nhớt Ví dụ: The frog’s skin was sticky and slimy to the touch. (Làn da của con ếch dính và nhớt khi chạm vào.) check sticky and slimy surface – bề mặt dính và nhớt Ví dụ: The floor was sticky and slimy after the spill. (Sàn nhà trở nên dính và nhớt sau khi đổ đồ uống.) check sticky and slimy substance – chất dính và nhớt Ví dụ: The substance left a sticky and slimy residue on my fingers. (Chất đó để lại một lớp dính và nhớt trên ngón tay tôi.) check sticky and slimy when wet – dính và nhớt khi ướt Ví dụ: The soil became sticky and slimy when wet after the rain. (Đất trở nên dính và nhớt khi ướt sau cơn mưa.) check sticky and slimy feel – cảm giác dính và nhớt Ví dụ: The surface had a sticky and slimy feel, which made it unpleasant to touch. (Bề mặt có cảm giác dính và nhớt, khiến nó không thoải mái khi chạm vào.)