VIETNAMESE

nhuế nhóa

lộn xộn, bừa bộn

word

ENGLISH

untidy

  
ADJ

/ˌʌnˈtaɪ.di/

messy, disorganized

Nhuế nhóa là trạng thái lộn xộn hoặc không gọn gàng.

Ví dụ

1.

Phòng của anh ấy nhuế nhóa, quần áo vứt bừa bộn khắp nơi.

His room was untidy with clothes scattered everywhere.

2.

Nhà bếp trở nên nhuế nhóa sau khi nấu ăn cho bữa tiệc.

The kitchen was untidy after cooking for the party.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ untidy khi nói hoặc viết nhé! check Untidy room – Phòng bừa bộn Ví dụ: His untidy room was filled with clothes and books scattered everywhere. (Phòng bừa bộn của anh ấy đầy quần áo và sách vở vương vãi khắp nơi.) check Untidy appearance – Vẻ ngoài lôi thôi Ví dụ: Her untidy appearance gave the impression she had just woken up. (Vẻ ngoài lôi thôi của cô ấy tạo ấn tượng rằng cô vừa mới thức dậy.) check Untidy handwriting – Chữ viết nguệch ngoạc Ví dụ: The teacher had trouble reading his untidy handwriting. (Giáo viên gặp khó khăn khi đọc chữ viết nguệch ngoạc của cậu ấy.) check Untidy desk – Bàn làm việc lộn xộn Ví dụ: Papers and pens cluttered his untidy desk. (Giấy tờ và bút bi chất đống trên bàn làm việc lộn xộn của anh ấy.) check Untidy hair – Tóc rối bù Ví dụ: She brushed her untidy hair before the meeting. (Cô ấy chải tóc rối bù trước cuộc họp.)