VIETNAMESE
hàng đầu thế giới
hàng đầu, xuất sắc
ENGLISH
World-class
/wɜrld klæs/
top-tier, best-in-class
Hàng đầu thế giới là đạt đến mức độ cao nhất trên toàn cầu.
Ví dụ
1.
Công ty này cung cấp dịch vụ hàng đầu thế giới.
Cô ấy là một vận động viên hàng đầu thế giới.
2.
This company provides world-class services.
She is a world-class athlete.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ World-class khi nói hoặc viết nhé!
World-class performance – Màn trình diễn đẳng cấp thế giới
Ví dụ:
The athlete delivered a world-class performance in the finals.
(Vận động viên đã có một màn trình diễn đẳng cấp thế giới trong trận chung kết.)
World-class facility – Cơ sở vật chất đẳng cấp thế giới
Ví dụ:
The university is equipped with world-class facilities for research.
(Trường đại học được trang bị cơ sở vật chất đẳng cấp thế giới phục vụ nghiên cứu.)
World-class expertise – Chuyên môn đẳng cấp thế giới
Ví dụ:
Our company offers world-class expertise in artificial intelligence.
(Công ty chúng tôi cung cấp chuyên môn đẳng cấp thế giới trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết