VIETNAMESE
nhớ như in
nhớ mãi, ghi nhớ sâu sắc
ENGLISH
vividly remember
/ˈvɪv.ɪd.li rɪˈmɛm.bər/
recall, recollect
Nhớ như in là nhớ một cách rõ ràng, không thể quên.
Ví dụ
1.
Tôi nhớ như in lần đầu chúng ta gặp nhau.
I vividly remember the first time we met.
2.
Cô ấy nhớ như in từng chi tiết của ngày hôm đó.
She vividly remembers the details of that day.
Ghi chú
Nhớ như in là một thành ngữ nói về việc nhớ rất rõ ràng, chi tiết đến mức như thể đã in vào tâm trí, thường để mô tả khả năng ghi nhớ tốt hoặc nhớ những sự kiện, chi tiết cụ thể. Cùng DOL tìm hiểu thêm một số thành ngữ khác về chủ đề này nhé!
As clear as day - Nhớ như in
Ví dụ: I remember that day as clear as day.
(Tôi nhớ ngày hôm đó rõ ràng như in.)
Burned into memory - In sâu vào trí nhớ
Ví dụ: The event was burned into my memory and I’ll never forget it.
(Sự kiện đó đã in sâu vào trí nhớ tôi và tôi sẽ không bao giờ quên.)
Etched in my mind - Khắc sâu trong tâm trí
Ví dụ: Her face is etched in my mind, and I can never forget it.
(Khuôn mặt của cô ấy khắc sâu trong tâm trí tôi, tôi không thể quên.)
Stuck in my head - Đọng lại trong đầu
Ví dụ: That song has been stuck in my head all day.
(Bài hát đó cứ đọng lại trong đầu tôi cả ngày hôm nay.)
Burned into my brain - Khắc ghi vào não bộ
Ví dụ: The details of that day were burned into my brain forever.
(Những chi tiết về ngày hôm đó đã khắc ghi vào não bộ tôi mãi mãi.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết