VIETNAMESE

nguyên vị

trạng thái nguyên sơ, nguyên chất

word

ENGLISH

pure state

  
NOUN

/pjʊər steɪt/

unaltered, unrefined

Nguyên vị là trạng thái chưa bị pha tạp hoặc biến đổi.

Ví dụ

1.

Các thành phần được giữ nguyên vị để duy trì chất lượng.

The ingredients are kept in their pure state to maintain quality.

2.

Mật ong ở trong trạng thái nguyên vị, không có phụ gia.

The honey was in its pure state, without any additives.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Pure state khi nói hoặc viết nhé! check in its pure state – ở trạng thái nguyên chất Ví dụ: Gold in its pure state is too soft for making jewelry. (Vàng ở trạng thái nguyên chất quá mềm để làm trang sức.) check return to a pure state – trở về trạng thái nguyên chất Ví dụ: The water was filtered to return to a pure state. (Nước đã được lọc để trở về trạng thái nguyên chất.) check exist in a pure state – tồn tại ở dạng nguyên chất Ví dụ: Oxygen does not usually exist in a pure state in the atmosphere. (Oxy thường không tồn tại ở dạng nguyên chất trong bầu khí quyển.) check achieve a pure state – đạt đến trạng thái nguyên chất Ví dụ: This refining process helps the metal achieve a pure state. (Quá trình tinh chế này giúp kim loại đạt đến trạng thái nguyên chất.) check pure state of mind – trạng thái tâm trí thuần khiết Ví dụ: Meditation helps achieve a pure state of mind. (Thiền định giúp đạt đến trạng thái tâm trí thuần khiết.)