VIETNAMESE

sự cằn cỗi

khô cằn

word

ENGLISH

infertility

  
NOUN

/ˌɪnˈfɜːtɪləti/

barrenness

Sự cằn cỗi là tình trạng đất đai, tài nguyên bị suy kiệt, không còn khả năng sinh trưởng, phát triển.

Ví dụ

1.

Sự cằn cỗi của đất đai khiến nông nghiệp trở nên không thể thực hiện.

Mảnh đất đã bị cằn cỗi trong nhiều năm.

2.

The infertility of the soil made farming impossible.

The land suffered from infertility for years.

Ghi chú

Infertility là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của infertility nhé! check Nghĩa 1: Vô sinh (không thể có con). Ví dụ: The couple sought medical treatment after struggling with infertility for several years. (Cặp vợ chồng đã tìm kiếm sự điều trị y tế sau nhiều năm vật lộn với vô sinh.) check Nghĩa 2: Sự thiếu khả năng sản xuất hoặc phát triển. Ví dụ: The company's infertility of new ideas led to its decline in the market. (Sự thiếu khả năng sáng tạo của công ty đã dẫn đến sự suy giảm của họ trên thị trường.)