VIETNAMESE

ô nhiễm rác thải nhựa

ô nhiễm nhựa, rác thải nhựa

word

ENGLISH

plastic pollution

  
NOUN

/ˈplæs.tɪk pəˈluː.ʃən/

plastic waste

Ô nhiễm rác thải nhựa là tình trạng môi trường bị ảnh hưởng bởi nhựa.

Ví dụ

1.

Ô nhiễm rác thải nhựa đang làm hại đời sống biển trên khắp thế giới.

Plastic pollution is harming marine life all over the world.

2.

Nhiều tổ chức đang làm việc để giảm ô nhiễm rác thải nhựa.

Many organizations are working on reducing plastic pollution.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ plastic pollution khi nói hoặc viết nhé! check Combat plastic pollution – Chống ô nhiễm nhựa Ví dụ: Initiatives to combat plastic pollution are gaining global support. (Các sáng kiến chống ô nhiễm nhựa đang nhận được sự ủng hộ toàn cầu.) check Plastic pollution crisis – Khủng hoảng ô nhiễm nhựa Ví dụ: The plastic pollution crisis threatens marine life worldwide. (Khủng hoảng ô nhiễm nhựa đe dọa sinh vật biển trên toàn thế giới.) check Plastic pollution problem – Vấn đề ô nhiễm nhựa Ví dụ: Addressing the plastic pollution problem requires collective action. (Giải quyết vấn đề ô nhiễm nhựa đòi hỏi hành động tập thể.) check Plastic pollution solutions – Giải pháp cho ô nhiễm nhựa Ví dụ: Innovative plastic pollution solutions include biodegradable materials. (Các giải pháp cho ô nhiễm nhựa sáng tạo bao gồm vật liệu phân hủy sinh học.) check Plastic pollution awareness – Nhận thức về ô nhiễm nhựa Ví dụ: Educational programs aim to raise plastic pollution awareness. (Các chương trình giáo dục nhằm nâng cao nhận thức về ô nhiễm nhựa.)