VIETNAMESE

nhập phi mậu dịch

nhập khẩu không thương mại

word

ENGLISH

non-commercial import

  
NOUN

/nɒn-kəˈmɜːʃəl ˈɪm.pɔːt/

non-profit import

Nhập phi mậu dịch là việc nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại.

Ví dụ

1.

Công ty chuyên nhập phi mậu dịch các tài liệu giáo dục.

The company specializes in non-commercial import of educational materials.

2.

Họ nhập khẩu hàng hóa phi mậu dịch với mục đích nhân đạo.

They import non-commercial goods for humanitarian purposes.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Non-commercial import khi nói hoặc viết nhé! check non-commercial import of goods – nhập khẩu phi thương mại hàng hóa Ví dụ: This is a non-commercial import of personal goods. (Đây là một hoạt động nhập khẩu phi thương mại của hàng hóa cá nhân.) check declare a non-commercial import – khai báo nhập khẩu phi thương mại Ví dụ: You must declare a non-commercial import at customs. (Bạn phải khai báo nhập khẩu phi thương mại tại hải quan.) check non-commercial import regulations – quy định về nhập khẩu phi thương mại Ví dụ: The government has strict non-commercial import regulations. (Chính phủ có các quy định nghiêm ngặt về nhập khẩu phi thương mại.) check non-commercial import exemption – miễn trừ nhập khẩu phi thương mại Ví dụ: Some personal items qualify for non-commercial import exemption. (Một số mặt hàng cá nhân đủ điều kiện được miễn trừ nhập khẩu phi thương mại.) check non-commercial import for personal use – nhập khẩu phi thương mại để sử dụng cá nhân Ví dụ: This shipment is a non-commercial import for personal use, not for resale. (Lô hàng này là nhập khẩu phi thương mại để sử dụng cá nhân, không phải để bán lại.)