VIETNAMESE
nhiều khả năng
rất có thể, khả năng cao
ENGLISH
highly likely
/ˈhaɪ.li ˈlaɪk.li/
probable, certain
Nhiều khả năng là có thể xảy ra với xác suất cao.
Ví dụ
1.
Rất có thể thời tiết sẽ cải thiện vào ngày mai.
It is highly likely that the weather will improve tomorrow.
2.
Công ty có nhiều khả năng mở rộng ra quốc tế trong năm nay.
The company is highly likely to expand internationally this year.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Highly likely khi nói hoặc viết nhé!
it is highly likely that – rất có thể rằng
Ví dụ: It is highly likely that we will see rain tomorrow.
(Rất có thể rằng ngày mai chúng ta sẽ thấy mưa.)
highly likely to succeed – rất có thể thành công
Ví dụ: With his experience, he is highly likely to succeed in the project.
(Với kinh nghiệm của mình, anh ấy rất có thể thành công trong dự án này.)
highly likely outcome – kết quả rất có thể xảy ra
Ví dụ: The highly likely outcome is that the company will expand internationally.
(Kết quả rất có thể xảy ra là công ty sẽ mở rộng ra quốc tế.)
highly likely scenario – kịch bản rất có thể xảy ra
Ví dụ: The highly likely scenario is that the market will stabilize by next year.
(Kịch bản rất có thể xảy ra là thị trường sẽ ổn định vào năm sau.)
highly likely to happen – rất có thể xảy ra
Ví dụ: It's highly likely to happen if we continue on this path.
(Điều này rất có thể xảy ra nếu chúng ta tiếp tục con đường này.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết