VIETNAMESE

dâng

hiến, tặng, trình

word

ENGLISH

Offer

  
VERB

/ˈɒfər/

present, give

Dâng là đưa lên hoặc nâng lên một cách trang trọng.

Ví dụ

1.

Cô ấy dâng cho anh ấy một tách trà.

Họ dâng một lời cầu nguyện cho hòa bình.

2.

She offered him a cup of tea.

They offered a prayer for peace.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Offer nhé! check Propose – Đề xuất Phân biệt: Propose mô tả hành động đưa ra một ý tưởng hoặc kế hoạch để người khác xem xét. Ví dụ: He proposed a new strategy to improve sales. (Anh ấy đề xuất một chiến lược mới để cải thiện doanh số bán hàng.) check Provide – Cung cấp Phân biệt: Provide mô tả hành động mang đến hoặc cung cấp một thứ gì đó cho ai đó, có thể là hàng hóa, dịch vụ hoặc thông tin. Ví dụ: The company provides free training for its employees. (Công ty cung cấp khóa đào tạo miễn phí cho nhân viên.) check Present – Trao tặng Phân biệt: Present mô tả việc trao một vật hoặc một cơ hội cho ai đó một cách trang trọng hoặc lịch sự. Ví dụ: She presented him with an award for his achievements. (Cô ấy trao cho anh ấy một giải thưởng vì những thành tựu của anh ấy.)