VIETNAMESE
nguy cơ cao
mối nguy hiểm cao, rủi ro lớn
ENGLISH
high risk
/haɪ rɪsk/
severe risk, great danger
Nguy cơ cao là khả năng lớn xảy ra rủi ro hoặc nguy hiểm.
Ví dụ
1.
Khu vực này có nguy cơ cao bị ngập lụt trong mùa mưa.
The area is under high risk for flooding during the rainy season.
2.
Các hoạt động nguy cơ cao cần phải được giám sát cẩn thận.
High-risk activities should be carefully monitored.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ High risk khi nói hoặc viết nhé!
high risk of something – nguy cơ cao về điều gì
Ví dụ: There is a high risk of flooding in this area.
(Có nguy cơ lũ lụt cao ở khu vực này.)
high-risk investment – khoản đầu tư rủi ro cao
Ví dụ: Stocks in new companies are considered high-risk investments.
(Cổ phiếu trong các công ty mới được coi là khoản đầu tư rủi ro cao.)
high-risk activities – hoạt động có rủi ro cao
Ví dụ: Skydiving and rock climbing are high-risk activities.
(Nhảy dù và leo núi là những hoạt động có rủi ro cao.)
high-risk area – khu vực có nguy cơ cao
Ví dụ: The hospital is in a high-risk area for infectious diseases.
(Bệnh viện nằm trong khu vực có nguy cơ cao về bệnh truyền nhiễm.)
high-risk population – nhóm người có nguy cơ cao
Ví dụ: Elderly people are a high-risk population for severe flu symptoms.
(Người cao tuổi là nhóm có nguy cơ cao mắc triệu chứng cúm nghiêm trọng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết