VIETNAMESE

phăn phắt

nhanh chóng, ngay lập tức

word

ENGLISH

straight and swift

  
ADV

/streɪt ənd swɪft/

quick, direct

Phăn phắt là trạng thái nhanh và thẳng tắp.

Ví dụ

1.

Anh ấy đưa ra câu trả lời phăn phắt cho câu hỏi.

He gave a straight and swift answer to the question.

2.

Vận động viên có một động tác phăn phắt để chiến thắng cuộc đua.

The runner made a straight and swift move to win the race.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ straight and swift khi nói hoặc viết nhé! check Move in a straight and swift manner – Di chuyển thẳng và nhanh chóng Ví dụ: The athlete moved in a straight and swift manner towards the finish line. (Vận động viên di chuyển thẳng và nhanh chóng về đích.) check Deliver a straight and swift response – Đưa ra phản hồi thẳng thắn và nhanh chóng Ví dụ: The manager delivered a straight and swift response to the client's inquiry. (Người quản lý đã đưa ra phản hồi thẳng thắn và nhanh chóng cho câu hỏi của khách hàng.) check Take a straight and swift action – Thực hiện hành động thẳng thắn và nhanh chóng Ví dụ: The company took a straight and swift action to address the issue. (Công ty đã thực hiện hành động thẳng thắn và nhanh chóng để giải quyết vấn đề.) check Provide a straight and swift solution – Cung cấp giải pháp thẳng thắn và nhanh chóng Ví dụ: The technician provided a straight and swift solution to the problem. (Kỹ thuật viên đã cung cấp giải pháp thẳng thắn và nhanh chóng cho vấn đề.) check Give a straight and swift answer – Đưa ra câu trả lời thẳng thắn và nhanh chóng Ví dụ: She gave a straight and swift answer during the interview. (Cô ấy đã đưa ra câu trả lời thẳng thắn và nhanh chóng trong buổi phỏng vấn.)