VIETNAMESE

đại công nghiệp

công nghiệp lớn

word

ENGLISH

Large-scale Industry

  
NOUN

/ˈɪndəstri/

manufacturing, industrialization

Đại công nghiệp là nền công nghiệp quy mô lớn, tập trung cao.

Ví dụ

1.

Thành phố nổi tiếng với nền công nghiệp.

Công nghiệp thúc đẩy sự phát triển kinh tế.

2.

The city is known for its industry.

Industry drives economic growth.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Large-scale Industry nhé! check Mass production – Sản xuất hàng loạt Phân biệt: Mass production mô tả quá trình sản xuất số lượng lớn sản phẩm bằng dây chuyền công nghiệp. Ví dụ: The factory specializes in mass production of electronic devices. (Nhà máy chuyên sản xuất hàng loạt các thiết bị điện tử.) check Heavy industry – Công nghiệp nặng Phân biệt: Heavy industry mô tả ngành công nghiệp sử dụng nguyên liệu thô và máy móc lớn để sản xuất sản phẩm như thép, ô tô, tàu thuyền. Ví dụ: Steel manufacturing is a part of heavy industry. (Sản xuất thép là một phần của ngành công nghiệp nặng.) check Manufacturing sector – Ngành công nghiệp sản xuất Phân biệt: Manufacturing sector mô tả lĩnh vực sản xuất quy mô lớn với nhiều nhà máy và cơ sở công nghiệp. Ví dụ: The manufacturing sector employs thousands of workers worldwide. (Ngành công nghiệp sản xuất tuyển dụng hàng nghìn công nhân trên toàn thế giới.)