VIETNAMESE
Của ai
Ai sở hữu
ENGLISH
Whose
/huːz/
Belonging to whom
Của ai là hỏi về quyền sở hữu của một vật hoặc người.
Ví dụ
1.
Xe của ai đỗ bên ngoài thế?
Ý tưởng này là của ai xây dựng vậy?
2.
Whose car is this parked outside?
Whose idea was it to build this?
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Whose khi nói hoặc viết nhé!
Whose fault – Lỗi của ai
Ví dụ:
Whose fault is it that we are late?
(Lỗi của ai khiến chúng ta bị trễ?)
Whose turn – Lượt của ai
Ví dụ:
Whose turn is it to wash the dishes?
(Lượt của ai rửa chén hôm nay?)
Whose idea – Ý tưởng của ai
Ví dụ:
Whose idea was it to start this project?
(Ý tưởng của ai là bắt đầu dự án này?)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết