VIETNAMESE

bị

túi đựng, giỏ

word

ENGLISH

Bag

  
NOUN

/bæɡ/

basket, container

Bị là đồ đựng thường được đan bằng cói, có quai xách.

Ví dụ

1.

Cô ấy mang trái cây trong một chiếc bị ni lông.

She carried fruits in a plastic bag.

2.

Chiếc bị đầy rau tươi.

The bag was filled with fresh vegetables.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Bag nhé! check Sack - Túi lớn, thường dùng để chứa vật liệu nặng Phân biệt: Sack thường được dùng để chỉ túi vải, túi giấy hoặc bao tải lớn. Ví dụ: He carried a sack of potatoes to the market. (Anh ấy mang một bao khoai tây ra chợ.) check Pouch - Túi nhỏ, thường để đựng đồ cá nhân Phân biệt: Pouch mô tả túi nhỏ, thường dùng để đựng tiền hoặc đồ vật cá nhân. Ví dụ: She kept her coins in a leather pouch. (Cô ấy giữ tiền xu trong một chiếc túi da nhỏ.) check Satchel - Túi có dây đeo, thường dùng để mang sách vở Phân biệt: Satchel là một loại túi có quai đeo dài, thường dùng cho học sinh. Ví dụ: The schoolboy carried a satchel filled with books. (Cậu học sinh mang theo một chiếc cặp đầy sách.) check Tote - Túi lớn, không có khóa kéo, thường dùng để mua sắm Phân biệt: Tote là một chiếc túi rộng, tiện dụng, thường được dùng để đi chợ hoặc mang đồ hàng ngày. Ví dụ: She brought a tote bag to the store. (Cô ấy mang một chiếc túi mua sắm đến cửa hàng.) check Backpack - Balo, có quai đeo vai Phân biệt: Backpack mô tả túi đeo vai, thường dùng để đi học hoặc du lịch. Ví dụ: He packed his backpack for the hiking trip. (Anh ấy đóng gói balo cho chuyến leo núi.)