VIETNAMESE

nhanh hơn

nhanh hơn, nhanh chóng

word

ENGLISH

faster

  
ADJ

/ˈfɑː.stər/

more rapid, quicker

Nhanh hơn là tốc độ vượt trội so với người hoặc vật khác.

Ví dụ

1.

Chiếc xe có thể đi nhanh hơn bất kỳ chiếc xe nào trên đường đua.

The car was able to go faster than any other vehicle on the track.

2.

Cô ấy có thể chạy nhanh hơn bất kỳ ai trong đội.

She can run faster than anyone else in the team.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ faster khi nói hoặc viết nhé! check Faster pace – Nhịp độ nhanh hơn Ví dụ: The project moved at a faster pace after additional resources were allocated. (Dự án tiến triển với nhịp độ nhanh hơn sau khi thêm nguồn lực được phân bổ.) check Faster growth – Tăng trưởng nhanh hơn Ví dụ: The company experienced faster growth in the second quarter. (Công ty đã trải qua tăng trưởng nhanh hơn trong quý hai.) check Faster rate – Tốc độ nhanh hơn Ví dụ: Technology is evolving at a faster rate than ever before. (Công nghệ đang phát triển với tốc độ nhanh hơn bao giờ hết.) check Faster response – Phản hồi nhanh hơn Ví dụ: Upgrading the system ensures a faster response time. (Nâng cấp hệ thống đảm bảo thời gian phản hồi nhanh hơn.) check Faster recovery – Phục hồi nhanh hơn Ví dụ: Patients following this treatment have a faster recovery. (Bệnh nhân theo phương pháp điều trị này có sự phục hồi nhanh hơn.)