VIETNAMESE

đa chức năng

nhiều chức năng

word

ENGLISH

multifunctional

  
ADJ

/ˌmʌltɪˈfʌŋkʃənl/

versatile

Đa chức năng là có thể thực hiện nhiều nhiệm vụ hoặc công dụng khác nhau.

Ví dụ

1.

Thiết bị này là đa chức năng.

Công cụ này rất đa chức năng.

2.

The device is multifunctional.

This tool is highly multifunctional.

Ghi chú

Multifunctional là một từ có gốc từ tiếng Latin multus, nghĩa là nhiều. Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cùng gốc này nhé! check Multilingual – Đa ngôn ngữ Ví dụ: She is multilingual and can speak English, French, and Spanish fluently. (Cô ấy là người đa ngôn ngữ và có thể nói thành thạo tiếng Anh, Pháp và Tây Ban Nha.) check Multipurpose – Đa mục đích Ví dụ: This multipurpose tool is perfect for camping trips. (Dụng cụ đa mục đích này rất lý tưởng cho các chuyến đi cắm trại.)