VIETNAMESE
ở phía trước
phía trước, trước mặt
ENGLISH
in front
/ɪn frʌnt/
ahead, facing
Ở phía trước là vị trí nằm ở mặt trước hoặc phía trước của vật hoặc người.
Ví dụ
1.
Chiếc xe đậu ở phía trước ngôi nhà.
The car parked in front of the house.
2.
Đứng ở phía trước máy ảnh để chụp hình.
Stand in front of the camera to take the picture.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ In front khi nói hoặc viết nhé!
in front of something – phía trước của cái gì
Ví dụ: The car is parked in front of the building.
(Chiếc xe đang đậu phía trước tòa nhà.)
right in front – ngay phía trước
Ví dụ: He was standing right in front of me.
(Anh ta đứng ngay trước mặt tôi.)
move in front – di chuyển về phía trước
Ví dụ: Please move in front so others can see.
(Hãy di chuyển về phía trước để những người khác có thể nhìn thấy.)
fall in front of someone – ngã trước mặt ai đó
Ví dụ: She accidentally fell in front of the whole class.
(Cô ấy vô tình ngã trước mặt cả lớp.)
stand in front of an audience – đứng trước khán giả
Ví dụ: He was nervous to stand in front of such a large audience.
(Anh ấy hồi hộp khi đứng trước một khán giả đông đảo.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết