VIETNAMESE

đa vũ trụ

nhiều vũ trụ

word

ENGLISH

multiverse

  
NOUN

/ˈmʌltɪˌvɜːrs/

parallel universes

“Đa vũ trụ” là tập hợp nhiều vũ trụ khác nhau trong lý thuyết khoa học.

Ví dụ

1.

Khái niệm về đa vũ trụ thật hấp dẫn.

Các nhà khoa học nghiên cứu lý thuyết đa vũ trụ.

2.

The concept of the multiverse is fascinating.

Scientists study the multiverse theory.

Ghi chú

Multiverse là một từ vựng thuộc lĩnh vực vật lý và khoa học viễn tưởng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Parallel Universe – Vũ trụ song song Ví dụ: The idea of a parallel universe is central to the concept of the multiverse. (Khái niệm vũ trụ song song là cốt lõi của ý tưởng đa vũ trụ.) check Quantum Mechanics – Cơ học lượng tử Ví dụ: Quantum mechanics suggests the possibility of a multiverse. (Cơ học lượng tử gợi ý khả năng tồn tại của đa vũ trụ.) check Alternate Reality – Thực tại thay thế Ví dụ: Many sci-fi movies explore the concept of an alternate reality within the multiverse. (Nhiều bộ phim khoa học viễn tưởng khám phá khái niệm thực tại thay thế trong đa vũ trụ.)