VIETNAMESE

há dễ

sao dễ, khó tin

word

ENGLISH

Hardly

  
ADV

/ˈhɑrdli/

unlikely, barely

Há dễ là thể hiện sự không tin tưởng hoặc ngờ vực về khả năng xảy ra.

Ví dụ

1.

Há dễ ai tin câu chuyện của anh ấy.

Há dễ anh ấy hoàn thành nhiệm vụ kịp thời.

2.

Hardly anyone believed his story.

Hardly could he finish the task in time.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ Hardly nhé! check Hard (adj) – Khó khăn, cứng Ví dụ: Learning a new language can be hard at first. (Học một ngôn ngữ mới có thể khó khăn lúc ban đầu.) check Hardship (noun) – Sự gian khổ Ví dụ: They went through a lot of hardship during the war. (Họ đã trải qua rất nhiều gian khổ trong chiến tranh.)