VIETNAMESE

nhởi

chơi, vui đùa

word

ENGLISH

play

  
VERB

/pleɪ/

amuse, engage

Nhởi là chơi hoặc vui đùa.

Ví dụ

1.

Lũ trẻ đang nhởi vui vẻ trong công viên.

The children were playing happily in the park.

2.

Họ nhởi đá bóng cùng nhau trong sân.

They played soccer together in the yard.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ play khi nói hoặc viết nhé! check Play a role – Đóng vai trò Ví dụ: Nutrition plays a vital role in overall health. (​Dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong sức khỏe tổng thể.)check Play the piano – Chơi đàn piano Ví dụ: She learned to play the piano at a young age. (​Cô ấy học chơi đàn piano từ khi còn nhỏ.)check Play a game – Chơi một trò chơi Ví dụ: Let's play a game of chess. (​Hãy chơi một ván cờ vua.)check Play with fire – Đùa với lửa Ví dụ: Investing all your money in one stock is like playing with fire. (​Đầu tư tất cả tiền của bạn vào một cổ phiếu giống như đùa với lửa.)check Play it safe – Chơi an toàn Ví dụ: He decided to play it safe and wear a helmet while cycling. (​Anh ấy quyết định chơi an toàn và đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.)