VIETNAMESE

oa oa

tiếng kêu, tiếng khóc

word

ENGLISH

wailing sound

  
NOUN

/ˈweɪ.lɪŋ saʊnd/

crying, lamentation

Oa oa là âm thanh khóc lớn, thường của trẻ sơ sinh.

Ví dụ

1.

Đứa trẻ oa oa đòi ăn vào giữa đêm.

The baby was wailing for food in the middle of the night.

2.

Con chó bắt đầu oa oa khi bị nhốt ngoài trời.

The dog started wailing when it got locked outside.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ wailing khi nói hoặc viết nhé! check Wailing siren – Tiếng còi hú Ví dụ: The wailing siren signaled an emergency. (Tiếng còi hú báo hiệu tình huống khẩn cấp.) check Wailing cry – Tiếng khóc than Ví dụ: The baby's wailing cry woke everyone up. (Tiếng khóc than của em bé đánh thức mọi người.) check Wailing wind – Tiếng gió rít Ví dụ: The wailing wind kept us awake all night. (Tiếng gió rít khiến chúng tôi thức cả đêm.) check Wailing guitar – Tiếng guitar rền rĩ Ví dụ: The musician played a wailing guitar solo. (Nhạc sĩ đã chơi một đoạn solo guitar rền rĩ.) check Wailing lament – Lời than vãn ai oán Ví dụ: The wailing lament echoed through the valley. (Lời than vãn ai oán vang vọng khắp thung lũng.)