VIETNAMESE

sinh thời

trong suốt cuộc đời

word

ENGLISH

during one's lifetime

  
PHRASE

/ˈdjʊərɪŋ wʌnz ˈlaɪftaɪm/

throughout one's life

Sinh thời là trong suốt cuộc đời của một người.

Ví dụ

1.

Ông ấy đã đạt được nhiều thành tựu trong suốt cuộc đời.

Nhiều điều đã thay đổi trong suốt cuộc đời của ông ấy.

2.

He achieved much during his lifetime.

Many things changed during his lifetime.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ During one's lifetime khi nói hoặc viết nhé! check Achieve success during one's lifetime – Đạt được thành công trong suốt cuộc đời Ví dụ: He achieved great success during his lifetime as an inventor. (Anh ấy đã đạt được thành công lớn trong suốt cuộc đời mình với tư cách là một nhà phát minh.) check Witness historical events during one's lifetime – Chứng kiến các sự kiện lịch sử trong suốt cuộc đời Ví dụ: She witnessed many historical events during her lifetime. (Bà ấy đã chứng kiến nhiều sự kiện lịch sử trong suốt cuộc đời mình.) check Make an impact during one's lifetime – Tạo ra ảnh hưởng trong suốt cuộc đời Ví dụ: Many scientists made a lasting impact during their lifetime. (Nhiều nhà khoa học đã tạo ra ảnh hưởng lâu dài trong suốt cuộc đời của họ.)