VIETNAMESE

ở hải ngoại

nước ngoài, ngoài quốc

word

ENGLISH

overseas

  
ADJ

/ˌəʊ.vəˈsiːz/

abroad, foreign

Ở hải ngoại là sống hoặc làm việc tại nước ngoài.

Ví dụ

1.

Cô ấy chuyển ra hải ngoại để bắt đầu công việc mới tại London.

She moved overseas to start a new job in London.

2.

Nhiều sinh viên chọn học ở hải ngoại để có cơ hội tốt hơn.

Many students choose to study overseas for better opportunities.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Overseas nhé! check Abroad - Ở nước ngoài, xa tổ quốc. Phân biệt: Abroad thường ám chỉ việc đi hoặc ở các quốc gia khác, trong khi Overseas nhấn mạnh vào vị trí cách xa bờ biển hoặc ra ngoài biên giới quốc gia. Ví dụ: She decided to study abroad to experience a new culture. (Cô ấy quyết định học tập ở nước ngoài để trải nghiệm một nền văn hóa mới.) check Foreign - Liên quan đến các quốc gia khác, không phải trong nước. Phân biệt: Foreign có thể dùng để mô tả mọi thứ liên quan đến các quốc gia ngoài quốc gia của mình, trong khi Overseas thường dùng để nói về các chuyến đi, công việc hoặc học tập ở nước ngoài. Ví dụ: They imported foreign goods to sell in the local market. (Họ nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài để bán tại chợ địa phương.) check International - Liên quốc gia, giữa các quốc gia. Phân biệt: International dùng để mô tả những mối quan hệ giữa các quốc gia, trong khi Overseas tập trung vào việc ở ngoài quốc gia của mình. Ví dụ: He works for an international organization that helps with disaster relief. (Anh ấy làm việc cho một tổ chức quốc tế hỗ trợ cứu trợ thảm họa.)