VIETNAMESE
nhiều thứ
nhiều vật, nhiều thứ
ENGLISH
many things
/ˈmɛ.ni θɪŋz/
a variety of things
Nhiều thứ là số lượng lớn các vật hoặc yếu tố khác nhau.
Ví dụ
1.
Có nhiều thứ cần xem xét trước khi đưa ra quyết định.
There are many things to consider before making a decision.
2.
Cô ấy có nhiều thứ cần làm trước khi rời đi cho chuyến đi của mình.
She had many things to do before leaving for her trip.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Many things khi nói hoặc viết nhé!
many things to do – nhiều việc phải làm
Ví dụ: There are many things to do before the event starts.
(Có nhiều việc phải làm trước khi sự kiện bắt đầu.)
many things to consider – nhiều điều cần xem xét
Ví dụ: There are many things to consider when choosing a career.
(Có nhiều điều cần xem xét khi chọn nghề nghiệp.)
many things in life – nhiều điều trong cuộc sống
Ví dụ: We often take many things in life for granted.
(Chúng ta thường bỏ qua nhiều điều trong cuộc sống.)
many things have changed – nhiều thứ đã thay đổi
Ví dụ: Many things have changed since I last saw you.
(Nhiều thứ đã thay đổi kể từ lần cuối tôi gặp bạn.)
many things to learn – nhiều điều để học
Ví dụ: There are many things to learn in this field.
(Có nhiều điều để học trong lĩnh vực này.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết