VIETNAMESE

nông choèn

nông, cạn

word

ENGLISH

very shallow

  
ADJ

/ˈvɛr.i ˈʃæl.əʊ/

superficial, trivial

Nông choèn là trạng thái rất nông, hầu như không có độ sâu.

Ví dụ

1.

Hiểu biết của anh ấy về vấn đề rất nông choèn.

His understanding of the issue was very shallow.

2.

Nước hồ rất nông choèn gần bờ.

The water in the lake was very shallow near the shore.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ very shallow khi nói hoặc viết nhé! check Very shallow water – Nước rất nông Ví dụ: The children played in the very shallow water near the shore. (Các trẻ em chơi trong vùng nước rất nông gần bờ.) check Very shallow breathing – Hơi thở rất nông Ví dụ: He was unconscious and had very shallow breathing. (Anh ấy bất tỉnh và có hơi thở rất nông.) check Very shallow grave – Mộ rất nông Ví dụ: The detectives discovered a very shallow grave in the woods. (Các thám tử đã phát hiện một ngôi mộ rất nông trong rừng.) check Very shallow bowl – Bát rất nông Ví dụ: She served the salad in a very shallow bowl. (Cô ấy phục vụ món salad trong một chiếc bát rất nông.) check Very shallow analysis – Phân tích rất hời hợt Ví dụ: The report provided a very shallow analysis of the issue. (Báo cáo đã cung cấp một phân tích rất hời hợt về vấn đề.)