VIETNAMESE

đa lĩnh vực

nhiều lĩnh vực

word

ENGLISH

multidisciplinary

  
ADJ

/ˌmʌltɪdɪsɪˈplɪnəri/

interdisciplinary

Đa lĩnh vực là liên quan đến nhiều ngành nghề hoặc lĩnh vực khác nhau.

Ví dụ

1.

Đây là cách tiếp cận đa lĩnh vực.

Nhóm này thuộc đa lĩnh vực.

2.

This is a multidisciplinary approach.

The team is multidisciplinary.

Ghi chú

Multidisciplinary là một từ có gốc từ tiếng Latin multus, nghĩa là nhiều. Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cùng gốc này nhé! check Multifunctional – Đa chức năng Ví dụ: This multifunctional printer can scan, copy, and fax. (Máy in đa chức năng này có thể quét, sao chép và gửi fax.) check Multipurpose – Đa mục đích Ví dụ: This multipurpose tool is perfect for camping trips. (Dụng cụ đa mục đích này rất lý tưởng cho các chuyến đi cắm trại.) check Multilingual – Đa ngôn ngữ Ví dụ: She is multilingual and can speak English, French, and Spanish fluently. (Cô ấy là người đa ngôn ngữ và có thể nói thành thạo tiếng Anh, Pháp và Tây Ban Nha.)