VIETNAMESE

phân khúc tầm trung

phân khúc trung bình, phân khúc giữa

word

ENGLISH

mid-range segment

  
NOUN

/ˈmɪd.reɪndʒ ˈsɛɡ.mənt/

intermediate segment

Phân khúc tầm trung là nhóm sản phẩm hoặc khách hàng thuộc mức trung bình.

Ví dụ

1.

Phân khúc tầm trung của điện thoại thông minh cung cấp sự cân bằng giữa giá cả và tính năng.

The mid-range segment of smartphones offers a balance between price and features.

2.

Khách hàng trong phân khúc tầm trung thường tìm kiếm giá trị hợp lý với số tiền bỏ ra.

Customers in the mid-range segment often seek value for money.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của mid-range segment nhé! Medium-tier market - Thị trường tầm trung Phân biệt: Medium-tier market mô tả nhóm khách hàng hoặc sản phẩm không quá cao cấp cũng không quá bình dân, tương tự mid-range segment nhưng mang tính phân khúc theo giá trị. Ví dụ: This phone targets the medium-tier market with balanced specs. (Chiếc điện thoại này nhắm đến thị trường tầm trung với cấu hình cân đối.) Middle market segment - Phân khúc thị trường trung cấp Phân biệt: Middle market segment nhấn mạnh vào người tiêu dùng có thu nhập trung bình, khác với mid-range segment có thể dùng cho cả sản phẩm và dịch vụ. Ví dụ: The middle market segment is highly competitive in fashion retail. (Phân khúc thị trường trung cấp có tính cạnh tranh cao trong ngành thời trang bán lẻ.) Mid-tier segment - Phân khúc tầm trung Phân biệt: Mid-tier segment là cách gọi khác của mid-range segment, thường dùng trong tài chính và tiêu dùng để chỉ nhóm sản phẩm có mức giá trung bình. Ví dụ: They launched a new product line for the mid-tier segment. (Họ đã ra mắt dòng sản phẩm mới dành cho phân khúc tầm trung.)