VIETNAMESE

nhiều thời gian

nhiều thời gian, lâu dài

word

ENGLISH

much time

  
NOUN

/mʌtʃ taɪm/

a lot of time, plenty of time

Nhiều thời gian là có hoặc cần một khoảng thời gian dài.

Ví dụ

1.

Cần nhiều thời gian để chuẩn bị cho sự kiện.

It took much time to prepare for the event.

2.

Tôi không còn nhiều thời gian trước hạn chót.

I don't have much time left before the deadline.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Much time khi nói hoặc viết nhé! check not much time – không có nhiều thời gian Ví dụ: We don’t have much time before the deadline. (Chúng ta không có nhiều thời gian trước hạn chót.) check how much time – hỏi về thời gian Ví dụ: How much time do we need to finish this project? (Chúng ta cần bao nhiêu thời gian để hoàn thành dự án này?) check as much time as possible – càng nhiều thời gian càng tốt Ví dụ: Try to spend as much time as possible with your family. (Cố gắng dành càng nhiều thời gian càng tốt với gia đình.) check take too much time – mất quá nhiều thời gian Ví dụ: This task takes too much time to complete. (Nhiệm vụ này mất quá nhiều thời gian để hoàn thành.) check without much time – không có nhiều thời gian Ví dụ: We finished the work without much time to spare. (Chúng tôi hoàn thành công việc mà không còn nhiều thời gian dư.)