VIETNAMESE

câu kép

câu ghép

word

ENGLISH

Compound sentence

  
NOUN

/ˈkɒmpaʊnd ˈsɛntəns/

Complex sentence

Câu kép là câu bao gồm hai mệnh đề chính có quan hệ logic với nhau.

Ví dụ

1.

Câu kép có hai mệnh đề chính.

Anh ấy viết một câu kép chi tiết.

2.

A compound sentence has two main clauses.

He wrote a detailed compound sentence.

Ghi chú

Compound Sentence là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngữ pháp và văn viết. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Coordinating Conjunction – Liên từ kết hợp Ví dụ: A compound sentence is often joined by a coordinating conjunction like and or but. (Một câu ghép thường được kết nối bằng liên từ kết hợp như và hoặc nhưng.) check Independent Clause – Mệnh đề độc lập Ví dụ: A compound sentence consists of two or more independent clauses. (Một câu ghép bao gồm hai hoặc nhiều mệnh đề độc lập.) check Complex Sentence – Câu phức Ví dụ: A complex sentence differs from a compound sentence in that it contains a dependent clause. (Một câu phức khác với một câu ghép ở chỗ nó chứa một mệnh đề phụ thuộc.)