VIETNAMESE

dạo theo

đi dạo, bước theo

word

ENGLISH

Stroll along

  
VERB

/stroʊl əˈlɔŋ/

walk alongside

Dạo theo là đi theo hoặc theo dõi một cách nhàn nhã.

Ví dụ

1.

Cô ấy dạo theo bờ sông.

Họ đã dạo theo bãi biển.

2.

She strolled along the riverbank.

They strolled along the beach.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Stroll along nhé! check Wander – Đi dạo, lang thang Phân biệt: Wander nhấn mạnh sự đi dạo không có mục đích cụ thể, trong khi Stroll along ám chỉ một chuyến đi bộ thư thái dọc theo một con đường. Ví dụ: He likes to wander through the city streets. (Anh ấy thích lang thang qua các con phố của thành phố.) check Saunter – Bước đi thong thả Phân biệt: Saunter nhấn mạnh sự đi bộ một cách chậm rãi và thư giãn, gần với Stroll along nhưng có thể mang sắc thái tự tin hơn. Ví dụ: She sauntered into the room as if she owned the place. (Cô ấy bước vào phòng một cách thong thả như thể cô ấy sở hữu nơi đó.) check Amble – Đi dạo nhẹ nhàng Phân biệt: Amble thể hiện sự đi bộ thư thái mà không vội vã, tương tự Stroll along. Ví dụ: They ambled along the beach at sunset. (Họ đi dạo nhẹ nhàng dọc theo bãi biển vào lúc hoàng hôn.)