VIETNAMESE

ở trên dọc

dọc theo chiều dọc

word

ENGLISH

along the vertical

  
PHRASE

/əˈlɒŋ ðə ˈvɜː.tɪ.kəl/

vertically, upright

Ở trên dọc là vị trí nằm theo chiều dọc trên cao.

Ví dụ

1.

Bức tranh được treo dọc theo bức tường.

The painting is hung along the vertical wall.

2.

Anh ấy đặt các vật phẩm dọc theo đường thẳng đứng.

He placed the objects along the vertical line.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ along the vertical khi nói hoặc viết nhé! check Along the vertical axis – Dọc theo trục thẳng đứng Ví dụ: The graph shows temperature changes along the vertical axis. (Biểu đồ hiển thị sự thay đổi nhiệt độ dọc theo trục thẳng đứng.) check Along the vertical direction – Theo hướng thẳng đứng Ví dụ: The building extends along the vertical direction to maximize space. (Tòa nhà mở rộng theo hướng thẳng đứng để tối đa hóa không gian.) check Along the vertical plane – Dọc theo mặt phẳng thẳng đứng Ví dụ: The artist painted lines along the vertical plane to create depth. (Họa sĩ vẽ các đường dọc theo mặt phẳng thẳng đứng để tạo chiều sâu.) check Along the vertical line – Dọc theo đường thẳng đứng Ví dụ: Measure the distances along the vertical line for accuracy. (Đo khoảng cách dọc theo đường thẳng đứng để đảm bảo độ chính xác.) check Along the vertical surface – Dọc theo bề mặt thẳng đứng Ví dụ: Vines grew along the vertical surface of the wall. (Dây leo mọc dọc theo bề mặt thẳng đứng của bức tường.)