VIETNAMESE

ở việt nam

tại Việt Nam, ở đất nước Việt Nam

word

ENGLISH

in Vietnam

  
PREPOSITION

/ɪn ˌvjɛtˈnæm/

in the country, in our nation

Ở việt nam là vị trí trong lãnh thổ Việt Nam.

Ví dụ

1.

Lễ hội được tổ chức hàng năm ở Việt Nam.

The festival is held annually in Vietnam.

2.

Việt Nam nổi tiếng với cảnh quan đẹp và văn hóa phong phú.

Vietnam is known for its beautiful landscapes and rich culture.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ in Vietnam khi nói hoặc viết nhé! check Live in Vietnam – Sống ở Việt Nam Ví dụ: They live in Vietnam for work. (Họ sống ở Việt Nam vì công việc.) check Travel in Vietnam – Du lịch ở Việt Nam Ví dụ: We plan to travel in Vietnam next summer. (Chúng tôi dự định du lịch ở Việt Nam vào mùa hè tới.) check Invest in Vietnam – Đầu tư vào Việt Nam Ví dụ: Many companies invest in Vietnam due to its growing economy. (Nhiều công ty đầu tư vào Việt Nam do nền kinh tế đang phát triển.) check Work in Vietnam – Làm việc ở Việt Nam Ví dụ: She works in Vietnam as a teacher. (Cô ấy làm việc ở Việt Nam như một giáo viên.) check Study in Vietnam – Học tập ở Việt Nam Ví dụ: He studied in Vietnam during his exchange program. (Anh ấy đã học tập ở Việt Nam trong chương trình trao đổi của mình.)