VIETNAMESE

nhiều vô kể

vô số, không đếm xuể

word

ENGLISH

countless

  
ADJ

/ˈkaʊnt.ləs/

innumerable, myriad

Nhiều vô kể là số lượng rất lớn, không thể đếm hết.

Ví dụ

1.

Có vô số ngôi sao trên bầu trời đêm.

There are countless stars in the night sky.

2.

Các khả năng để cải thiện là vô số.

The possibilities for improvement are countless.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Countless khi nói hoặc viết nhé! check countless hours – vô số giờ Ví dụ: He spent countless hours working on the project. (Anh ấy đã dành vô số giờ làm việc cho dự án.) check countless opportunities – vô số cơ hội Ví dụ: There are countless opportunities for growth in this industry. (Có vô số cơ hội để phát triển trong ngành này.) check countless stars – vô số ngôi sao Ví dụ: The night sky was filled with countless stars. (Bầu trời đêm đầy những ngôi sao vô số.) check countless mistakes – vô số sai lầm Ví dụ: He made countless mistakes before finally succeeding. (Anh ấy đã mắc vô số sai lầm trước khi cuối cùng thành công.) check countless possibilities – vô số khả năng Ví dụ: The new technology opens up countless possibilities. (Công nghệ mới mở ra vô số khả năng.)