VIETNAMESE

ở nơi công cộng

nơi công cộng, tại công cộng

word

ENGLISH

in public

  
ADV

/ɪn ˈpʌb.lɪk/

in a public space

Ở nơi công cộng là tại các khu vực chung hoặc không gian mở.

Ví dụ

1.

Hút thuốc lá không được phép ở nơi công cộng ở hầu hết các quốc gia.

Smoking is not allowed in public places in most countries.

2.

Mọi người không được phép ăn uống ở các khu vực công cộng.

People are not allowed to eat in public areas.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng cụm từ in public khi nói hoặc viết nhé! check Speak in public – Nói trước công chúng Ví dụ: She is nervous to speak in public for the first time. (Cô ấy lo lắng khi lần đầu tiên nói trước công chúng.) check Appear in public – Xuất hiện trước công chúng Ví dụ: The celebrity will appear in public at the charity event. (Người nổi tiếng sẽ xuất hiện trước công chúng tại sự kiện từ thiện.) check Behave in public – Cư xử nơi công cộng Ví dụ: Children should learn how to behave in public. (Trẻ em nên học cách cư xử nơi công cộng.) check Seen in public – Được nhìn thấy nơi công cộng Ví dụ: They were seen in public together for the first time. (Họ được nhìn thấy cùng nhau nơi công cộng lần đầu tiên.) check Perform in public – Biểu diễn trước công chúng Ví dụ: He is excited to perform in public with his band. (Anh ấy háo hức biểu diễn trước công chúng cùng ban nhạc của mình.)