VIETNAMESE

chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh

chi phí dự trữ

word

ENGLISH

Contingency costs

  
NOUN

/kənˈtɪnʤənsi kɒsts/

reserve funds

"Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh" là khoản dự trữ để xử lý các chi phí không lường trước được.

Ví dụ

1.

Chi phí dự phòng đảm bảo thực hiện dự án suôn sẻ.

Contingency costs ensure smooth project execution.

2.

Chi phí dự phòng rất quan trọng trong quản lý rủi ro.

Contingency costs are essential for risk management.

Ghi chú

Từ chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh thuộc chuyên ngành quản lý dự án. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Risk buffer - Dự phòng rủi ro Ví dụ: Contingency costs act as a risk buffer in project planning. (Chi phí dự phòng đóng vai trò dự phòng rủi ro trong lập kế hoạch dự án.) check Unexpected expenses - Chi phí không lường trước Ví dụ: Unexpected expenses during execution are covered by contingency costs. (Chi phí không lường trước trong quá trình thực hiện được chi trả từ chi phí dự phòng.) check Emergency fund - Quỹ khẩn cấp Ví dụ: An emergency fund is part of the contingency costs in the budget. (Quỹ khẩn cấp là một phần của chi phí dự phòng trong ngân sách.) check Overrun - Vượt mức Ví dụ: Contingency costs help manage budget overruns effectively. (Chi phí dự phòng giúp quản lý hiệu quả việc vượt ngân sách.)