VIETNAMESE
lề trên
khoảng trống phía trên
ENGLISH
Top margin
/tɒp ˈmɑːdʒɪn/
-
“Lề trên” là phần khoảng trống ở phía trên của một trang giấy hoặc văn bản.
Ví dụ
1.
Lề trên nên được đặt là 1 inch.
The top margin should be set to 1 inch.
2.
Lề trên giúp duy trì định dạng tài liệu.
Top margins help maintain document formatting.
Ghi chú
Từ Lề trên là một từ vựng thuộc chuyên ngành soạn thảo văn bản và in ấn. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Spacing - Khoảng cách
Ví dụ: Adjust the top margin to increase the spacing above the text.
(Điều chỉnh lề trên để tăng khoảng cách phía trên văn bản.)
Header - Đầu trang
Ví dụ: The top margin often contains a header with the document title.
(Lề trên thường chứa đầu trang với tiêu đề của tài liệu.)
Layout - Bố cục
Ví dụ: A wide top margin improves the layout of a professional report.
(Lề trên rộng cải thiện bố cục của một báo cáo chuyên nghiệp.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết