VIETNAMESE

công tác truyền thông

truyền thông

word

ENGLISH

media communication

  
NOUN

/ˈmiː.diə kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/

public relations

Công tác truyền thông là các hoạt động nhằm truyền đạt thông tin đến công chúng.

Ví dụ

1.

Công tác truyền thông hiệu quả rất quan trọng cho các chiến dịch.

Effective media communication is vital for campaigns.

2.

Đội ngũ đã cải thiện chiến lược công tác truyền thông.

The team improved their media communication strategy.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu cách sử dụng từ Media communication trong các cụm từ phổ biến nhé! check Media communication strategy - Chiến lược truyền thông Ví dụ: The company developed a media communication strategy for the new product launch. (Công ty phát triển một chiến lược truyền thông cho việc ra mắt sản phẩm mới.) check Effective media communication - Truyền thông hiệu quả Ví dụ: Effective media communication is essential for public relations success. (Truyền thông hiệu quả là yếu tố thiết yếu để thành công trong quan hệ công chúng.) check Media communication channels - Kênh truyền thông Ví dụ: Social media is one of the fastest-growing media communication channels. (Mạng xã hội là một trong những kênh truyền thông phát triển nhanh nhất.)