VIETNAMESE

hàng hóa dịch vụ

sản phẩm và dịch vụ

word

ENGLISH

Goods and services

  
NOUN

/gʊdz ənd ˈsɜːvɪsɪz/

products and offerings

"Hàng hóa dịch vụ" là sản phẩm và dịch vụ được cung cấp để trao đổi.

Ví dụ

1.

Nền kinh tế phụ thuộc vào việc trao đổi hàng hóa và dịch vụ.

The economy relies on the trade of goods and services.

2.

Hàng hóa và dịch vụ là cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.

Goods and services are essential for daily life.

Ghi chú

Từ hàng hóa dịch vụ thuộc chuyên ngành kinh tế và thương mại với trọng tâm là các sản phẩm và dịch vụ phục vụ nhu cầu tiêu dùng và sản xuất. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm nhé! check Trade - Thương mại Ví dụ: International trade drives global economic growth. (Thương mại quốc tế thúc đẩy sự phát triển kinh tế toàn cầu.) check Consumer goods - Hàng tiêu dùng Ví dụ: Consumer goods include food, clothing, and electronics. (Hàng tiêu dùng bao gồm thực phẩm, quần áo và đồ điện tử.) check Services - Dịch vụ Ví dụ: The service industry contributes significantly to GDP. (Ngành dịch vụ đóng góp đáng kể vào GDP.) check Exports - Hàng xuất khẩu Ví dụ: Coffee exports from Vietnam are among the highest in the world. (Xuất khẩu cà phê từ Việt Nam thuộc hàng cao nhất thế giới.) check Imports - Hàng nhập khẩu Ví dụ: The country relies on imports for advanced machinery. (Quốc gia này phụ thuộc vào nhập khẩu máy móc hiện đại.)