VIETNAMESE

Mơ ước

Mong muốn, khát vọng

word

ENGLISH

Aspire

  
VERB

/əˈspaɪər/

Long for

Mơ ước là mong muốn hoặc khao khát đạt được điều gì đó trong tương lai.

Ví dụ

1.

Cô ấy mơ ước trở thành một doanh nhân thành đạt.

She aspires to become a successful entrepreneur.

2.

Nhiều người trẻ mơ ước tạo ra ảnh hưởng tích cực cho thế giới.

Many young people aspire to make a positive impact on the world.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số word form (từ loại) của từ Aspire nhé! check Aspiration (n) - Khát vọng Ví dụ: Her aspiration to become a doctor kept her motivated throughout college. (Khát vọng trở thành bác sĩ giúp cô ấy luôn có động lực trong suốt thời gian học đại học.) check Aspirant (n) - Người khao khát Ví dụ: He is an aspirant for the position of CEO. (Anh ấy là một ứng viên khao khát vị trí giám đốc điều hành.) check Aspiring (adj) - Đầy khát vọng Ví dụ: The aspiring artist spent years perfecting her craft. (Người nghệ sĩ đầy khát vọng dành nhiều năm để hoàn thiện kỹ năng của mình.)