VIETNAMESE

Đòng

Bông lúa

word

ENGLISH

Rice ear

  
NOUN

/raɪs ˈɪər/

"Đòng" là chồi non của cây lúa, là giai đoạn chuẩn bị trổ bông.

Ví dụ

1.

Những bông lúa chuẩn bị trổ hoa.

The rice ears are about to bloom.

2.

Nông dân theo dõi đòng lúa để có vụ mùa tốt.

Farmers monitor rice ears for a good harvest.

Ghi chú

Từ Rice ear là một từ vựng thuộc lĩnh vực nông nghiệp và thực vật học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Rice plant - Cây lúa Ví dụ: The rice ear forms at the top of the rice plant as it begins to mature. (Đòng là phần hình thành ở đỉnh cây lúa khi cây bắt đầu chín.) check Panicle - Bông lúa Ví dụ: The rice ear is also referred to as the panicle, where the grains of rice develop. (Đòng cũng được gọi là đầu hạt, nơi hạt gạo phát triển.) check Rice inflorescence - Hoa lúa Ví dụ: The rice ear begins with a rice inflorescence before the grain ripens. (Đòng bắt đầu với hoa lúa trước khi hạt gạo chín.)