VIETNAMESE

Tác phẩm gồm ba phần

Bộ ba tác phẩm

word

ENGLISH

Trilogy

  
NOUN

/ˈtrɪlədʒi/

Triadic composition

Tác phẩm gồm ba phần là một tác phẩm được chia thành ba phần riêng biệt nhưng liên kết chặt chẽ về nội dung.

Ví dụ

1.

Bộ ba tác phẩm đã trở thành một cuốn sách bán chạy quốc tế.

The trilogy became an international bestseller.

2.

Tác giả đang hoàn thành cuốn sách cuối cùng trong bộ ba tác phẩm.

The author is working on the final book of the trilogy.

Ghi chú

Từ Trilogy là một từ ghép của Tri (ba) và logy (tác phẩm, nghiên cứu). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! check Duology – Tác phẩm gồm hai phần Ví dụ: The duology tells the story of a hero's journey and his downfall. (Tác phẩm gồm hai phần kể về hành trình của một anh hùng và sự sụp đổ của anh ta.) check Monology – Tác phẩm gồm một phần duy nhất Ví dụ: The play was a monology performed by a single actor. (Vở kịch là một tác phẩm gồm một phần duy nhất được diễn bởi một diễn viên.) check Pentology – Tác phẩm gồm năm phần Ví dụ: The pentology explores the evolution of human society over five generations. (Tác phẩm gồm năm phần khám phá sự tiến hóa của xã hội loài người qua năm thế hệ.) check Hexalogy – Tác phẩm gồm sáu phần Ví dụ: The hexalogy was so captivating that fans couldn’t wait for the next installment. (Tác phẩm gồm sáu phần đã quá cuốn hút đến mức người hâm mộ không thể chờ đợi phần tiếp theo.)