VIETNAMESE

Tần số phát sóng

Tần số vô tuyến

word

ENGLISH

Broadcast frequency

  
NOUN

/ˈbrɔːdkæst ˈfriːkwənsi/

Transmission frequency

Tần số phát sóng là tần số được sử dụng để truyền tải tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh qua sóng vô tuyến.

Ví dụ

1.

Tần số phát sóng được điều chỉnh để cải thiện độ rõ của tín hiệu.

The broadcast frequency was adjusted to improve signal clarity.

2.

Đài phát sóng trên tần số 105.5 MHz.

The station broadcasts on a frequency of 105.5 MHz.

Ghi chú

Từ Broadcast frequency là một từ vựng thuộc lĩnh vực viễn thông. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Radio Wave - Sóng vô tuyến Ví dụ: Radio waves are used to transmit signals across the air. (Sóng vô tuyến được sử dụng để truyền tín hiệu qua không khí.) check Signal Transmission - Truyền tín hiệu Ví dụ: The signal transmission was clear despite the bad weather. (Tín hiệu truyền tải rõ ràng mặc dù thời tiết xấu.) check FM Radio - Đài phát thanh FM Ví dụ: The FM radio station broadcasts on a specific frequency. (Đài phát thanh FM phát sóng trên một tần số cụ thể.) check Television Channel - Kênh truyền hình Ví dụ: The television channel uses a broadcast frequency to send programs to viewers. (Kênh truyền hình sử dụng tần số phát sóng để gửi chương trình đến khán giả.)