VIETNAMESE

con nhép

tép, nhép, chuồn

word

ENGLISH

clubs

  
NOUN

/klʌbz/

club suit

Con nhép là một trong bốn chất của bộ bài Tây kiểu Pháp, ký hiệu là hình cỏ ba lá màu đen.

Ví dụ

1.

Quân nhép hoàn thiện bộ bài.

The clubs card completes the hand.

2.

Lá át nhép thường được xem là may mắn.

The ace of clubs is a lucky card.

Ghi chú

Từ Con nhép là một từ vựng thuộc lĩnh vực bài Tây. Cùng DOL tìm hiểu thêm từ vựng liên quan đến lĩnh vực này nhé! check Low clubs card - Các lá bài nhép có giá trị thấp như 2, 3, 4 Ví dụ: He discarded a low clubs card to balance his hand. (Anh ấy bỏ một lá nhép thấp để cân bằng bài của mình.) check Suit of clubs - Nhóm các lá bài nhép trong một bộ bài Tây Ví dụ: The suit of clubs was his favorite for strategic plays. (Chất nhép là sở thích của anh ấy để chơi chiến thuật.)